VietnameseDictionary
chrome_extention

Headword Results "tính cách" (1)

Vietnamese tính cách
button1
English Ncharacter, personality
Example
Anh ấy có tính cách hiền lành.
He has a kind personality.
My Vocabulary

Related Word Results "tính cách" (0)

Phrase Results "tính cách" (5)

Anh ấy có tính cách hiền lành.
He has a kind personality.
Cô ấy có tính cách sáng sủa.
She has a bright personality.
Ông ấy có tính cách đôn hậu.
He has a kind personality.
Cô ấy tính cách khép kín.
She is reserved.
Vì tính cách hướng nội, tôi khó khăn trong việc nói chuyện trước đám đông
Because of my introverted personality, I find it difficult to speak in front of a crowd.
ad_free_book

Browse by Index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y